xe quét hút 6 khối ISUZU


xe hút bụi -quét đường isuzu khối, xe isuzu 6 khối,xe chuyên dụng isuzu,xe quét hút isuzu 6 khối,isuzu FVR34LE4

cam ket gia tot

Kính thưa quý khách, giá xe quét hút 6 khối ISUZU rẽ hơn khi gọi số điện thoại
0934003778 Nam Lê

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ  QUÉT HÚT BỤI ĐƯỜNG 6 M3 ISUZU FVR34LE4

 

  • Xe quét đường hút bụi được thiết kế đặc biệt để làm sạch đường phố thông qua việc sử dụng dòng khí lưu lượng lớn từ hệ thống quạt hút. Xe được thiết kế phù hợp với hoạt động phun nước quét đường trong các khu vực đông dân cư và đường lớn với hệ thống quét ở cả bên trái và bên phải.
  • Các thiết bị chủ yếu của xe quét đường hút bụi bao gồm xe cơ sở, động cơ phụ, quạt hút, chổi quét tròn ở cạnh và thùng chứa rác. Các thiết bị chuyên dùng chính như quạt hút chân không, ống hút, chổi quét bên, chổi quét giữa… được nhập khẩu từ nhà Bucher Schorling tại Hàn Quốc thuộc tập đoàn Bucher (Đức) là nhà sản xuất xe quét hút hàng đầu thế giới, động cơ phụ Huyndai được nhập khẩu  đồng bộ Hàn Quốc.
  • Chiều rộng quét tối đa là 2.300mm. Nước được phun qua tất cả các chổi và từ phía trong của vòi hút trong khi quét để giảm bụi, làm tăng hiệu quả của hoạt động lọc và làm trơn ống hút để hạn chế tối đa lượng bụi không bám lại.

 

Stt

Thông số

Mô tả

          I                

Giới thiệu chung

 

1       

Chủng loại hàng hóa

Xe ô tô quét hút bụi đường 6m3 (có nền xe cơ sở hiệu ISUZU model FVR34LE4)

2       

Hãng sản xuất

Công ty TNHH Ô tô chuyên dùng Hiệp Hòa

3       

Xuất xứ

Việt Nam

4       

Năm sản xuất

2018

5       

Chất lượng

mới 100%

        II               

Thông số chính

 

1       

Kích thước xe quét hút

 

1.1                 

Kích thước tổng thể (D x R x C)

7.020 x 2.500 x 3.200 mm

1.2                 

Chiều dài cơ sở

4.300 mm

1.3                 

Khoảng sáng gầm xe

265 mm

2       

Trọng lượng xe quét hút

 

2.1                 

Tự trọng (khối lượng bản thân)

10.370 kg

2.2                 

Tổ lái (ở cabin)

2 người (x 65kg = 130kg)

2.3                 

Tải trọng

(khối lượng rác cho phép chở)

5.500 kg

2.4                 

Tổng trọng lượng

 (Khối lượng toàn bộ)

16.000 kg

3       

Khả năng vận hành

 

3.1                 

Bán kính quay vòng tối thiểu

7,5 m

3.2                 

Tốc độ tối đa lúc quét, hút

12 km/h

3.3                 

Chiều rộng quét tối đa

 

- Với hoạtđộng của chổi chính và chổi bên

2.300 mm

- Với hoạt động của chổi chính

1.170 mm

4       

Xe cơ sở (sát-xi)

 

4.1                 

Xuất xứ

Hiệu Isuzu Nhật Bản, model FVR34LE4, hàng LD Nhật-Việt, lắp ráp tại Công ty TNHH Isuzu Việt Nam

4.2                 

Công thức bánh xe

4x2

4.3                 

Động cơ

 

- Model

ISUZU - 6HK1-E4NC

-  Tiêu chuẩn khí thải

Euro IV

- Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 6 xy-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp tăng áp, hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử

- Dung tích xy-lanh

7.790 cc

-  Công suất lớn nhất

177 kW / 2.400 vòng/phút

-  Momen xoắn cực đại

706 N.m / 1.450 vòng/phút

4.4                 

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

4.5                 

Hộp số

Hộp số cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi

4.6                 

Hệ thống lái

Tay lái bên trái, có trợ lực

4.7                 

Hệ thống phanh

 

- Phanh chính

Phanh tang trống, dẫn động thủy lực - khí nén

- Phanh dừng

Phanh tang trống, dẫn động cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số

4.8                 

Hệ thống treo

 

- Trục trước

Kiểu phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực

- Trục sau

Kiểu phụ thuộc, nhíp lá bán elip

4.9                 

Thùng nhiên liệu

200 lít

4.10              

Lốp

 

- Trục trước

Kiểu lốp đơn, cỡ 11.00-R20

- Trục sau

Kiểu lốp kép, cỡ 11.00-R20

4.11              

Cabin

Cabin lật ra phía trước

5       

Hệ thống chuyên dùng

 

5.1                 

Xuất xứ

Do Công ty TNHH Ô tô Chuyên dùng Hiệp Hòa sản xuất và lắp ráp lên xe cơ sở tại Việt Nam

5.2                 

Động cơ phụ

 

- Nhãn hiệu

Huydai D4DB

- Xuất xứ

Hàn Quốc.

- Loại

Động cơ diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước.

- Dung tích

~ 3.907 cc

- Hệ thống làm mát cho động cơ phụ

5.3                 

Thùng chứa rác – bụi

 

- Dung tích thùng chứa rác

~ 6 m3

- Vật liệu

Thép không gỉ, SUS 304 ( phần téc chứa nước )

Và thép SPA-H ( phần thùng)nhập khẩu từ Nhật Bản)

- Hình dáng

Hình hộp, biên dạng cong

- Kết cấu

Rác, bụi sau khi được hút lên từ quạt hút sẽ được vận chuyển lên thùng chứa rác. Thùng được thiết kế với kết cấu kiểu cyclon dập bụi tiên tiến

- Góc đổ

550

- Nắp kiểm tra

Có, bên phải

- Van tràn xả nước bẩn

Kích thước 2-1/2 inch, vị trí trên cửa thoát sau, có nắp che

- Cơ chế đổ thùng chứa

Sử dụng xy lanh 2 tầng

- Thiết bị đóng mở nắp sau thùng chứa rác

Thanh an toàn điều khiển tự động với khóa đóng mở điều khiển thủy lực

- Lưới thép bảo vệ

Có, ngăn những vật lớn lọt vào làm hỏng cánh quạt. Tháo dễ dàng từ bên ngoài khi mở cửa để làm sạch cửa

- Thanh an toàn chống thùng chứa

Có, đảm bảo an toàn khi nâng thùng chứa để kiểm tra, bảo dưỡng

- Công tắc khóa cửa phía sau thùng rác

Có, sau khi xả rác, cửa phía sau thùng rác sẽ được khóa bằng công tắc ở đuôi xe để đảm bảo an toàn không có người đứng sau

5.4                 

Thùng chứa nước

 

- Dung tích thùng chứa nước

1.500 lít

- Vật liệu thùng chứa

Thép không gỉ, SUS 304

- Thiết bị báo mức nước

Có, đặt tại cạnh bên phải phía trước của thùng nước

- Thiết bị xả nước

Có, bằng van bi size 1-1/2 inch

- Thiết bị cảnh báo mức nước thấp

Có, khi nước giảm xuống dưới mức giới hạn, trong cabin sẽ có chuông báo động

- Thiết bị ngăn, chống tràn

Có, bố trí các vách ngăn, ống chống tràn

- Nắp thùng chứa

Nắp có van nhận nước cấp từ bên ngoài

- Họng cấp nước

Trang bị thêm 1 họng cấp nước cùng khớp nối nhanh 65A để có thể lấy nước từ bồn hoặc các cây chữa cháy

- Ống dẫn nước

Trang bị 01 cuộn ống vải mềm tráng cao su loại

65A dài 20m

5.5                 

Bơm nước

 

- Lưu lượng nước

40 lít/phút

- Kiểu

Piston

- Áp suất

8 bar

- Dẫn động

Dẫn động bằng motor thủy lực

- Bộ lọc nước

Có trang bị

5.6                \

Quạt hút

 

- Hãng sản xuất

Bucher (Đức)

- Xuất xứ

Bucher Schorling Hàn Quốc

- Lực truyền động từ động cơ

Dẫn động bằng hệ thống puly đai, tốc độ cánh quạt có thể được điều chỉnh trong cabin lái. Quạt hút được điều khiển đóng ngắt với động cơ phụ thông qua hệ thống li hợp

5.7                 

Chổi tròn ở cạnh

 

- Hãng sản xuất

Bucher (Đức)

- Xuất xứ

Bucher Schorling Hàn Quốc

- Số lượng

2 chiếc

- Đường kính

700 mm

- Vòi phun nước dập bụi ở mỗi chổi

2 vòi / chổi

- Tấm chắn bằng cao su

Trang bị tiêu chuẩn, bảo vệ chổi quét

- Vận hành

Vận hành bằng thủy lực. Khi xe di chuyển bình thường trên đường, 2 chổi sẽ thu lại hai bên. Khi vận hành quét hút, một chổi sẽ mở sang bên cạnh và hoạt động cùng chổi chính. Trên các chổi đều có hệ thống thủy lực đảm bảo an toàn khi chổi gặp chướng ngại vật trên đường quét

5.8                 

Chổi chính ở giữa

 

- Hãng sản xuất

Bucher (Đức)

- Xuất xứ

Bucher Schorling Hàn Quốc

- Số lượng

01 chiếc

- Kích thước

Ф400 x 1.500 mm

- Vận hành

Vận hành bằng thủy lực. Khi xe di chuyển trong trại thái quét, chổi giữa sẽ hoạt động phối hợp với 02 chổi tròn ở hai bên xe

5.9                 

Miệng hút

 

- Hãng sản xuất

Việt Nam

- Số lượng

2 miệng (trái và phải)

- Vật liệu

Thép Perform 700 (Đức)

- Phạm vi hút (mm)

600

- Số vòi phun nước

6 vòi

5.10              

Ống hút

 

- Hãng sản xuất

Bucher (Đức)

- Xuất xứ

Bucher Schorling Hàn Quốc

- Số lượng

2 ống

- Vật liệu

Cao su tổng hợp có khung thép bên trong

5.11              

Hệ điều khiển

 

- Điều khiển từ xa

Từ cabin

- Điều khiển hệ thống quét

Điều khiển riêng biệt

- Điều chỉnh tốc độ động cơ

Điều khiển bằng chuyển đổi khí nén

- Điều khiển nâng/hạ thùng chứa

Bằng thuỷ lực, điều khiển từ cabin

- Điều khiển đóng/mở cửa sau

Mở từ cabin, đóng từ phía sau thùng chứa rác bằng thủy lực

- Điều chỉnh van nước

Điều khiển bằng điện

- Đồng hồ đo áp suất

Có, bố trí trên mặt bảng điều khiển

5.12              

Hệ thống thuỷ lực

 

- Dung tích thùng dầu

120 lít

- Áp suất hoạt động tối đa

200 bar

- Bơm thủy lực điều khiển hoạt động quét hút, dập bụi

 

+  Lưu lượng dầu

25 cc/vòng

+  Áp suất làm việc lớn nhất

250 bar

+  Dẫn động

Dẫn động bởi động cơ phụ

- Bơm thủy lực điều khiển xả rác, đóng mở thùng, nắp thùng

 

+  Lưu lượng dầu

45 cc/vòng

+  Áp suất làm việc lớn nhất

250 bar

+  Dẫn động

Dẫn động bởi P.T.O xe cơ sở

- Van điều khiển thủy lực cơ khí tích hợp, van an toàn và khí nén

 

+  Hãng sản xuất

BLB (Italia)

+  Xuất xứ

Italia

+  Áp suất làm việc lớn nhất

320 bar

+  Công dụng

Dùng để nâng hạ thùng chứa, khóa/mở cửa sau, vận hành hoạt động của hệ thống chổi, điều khiển bơm nước khi động cơ chính hoạt động

- Van điều khiển thủy lực cơ khí tích hợp điện từ 12V

 

+  Hãng sản xuất

KOBI (Italia)

+  Xuất xứ

Italia

+  Áp suất làm việc lớn nhất

320 bar

+  Công dụng

Dùng để nâng hạ thùng chứa, khóa/mở cửa sau, điều khiển bơm nước…khi dừng xe kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa mà không cần nổ máy

 

- Xy lanh thủy lực

 

+  Xuất xứ

Các vật tư chính như ống, cần, gioăng phớt…nhập khẩu Stemi, Contarini - Italia, do Công ty TNHH Ô tô chuyên dùng Hiệp Hòa tổ hợp lắp ráp tại Việt Nam

+  Áp suất làm việc lớn nhất

250 bar

+  Công dụng

Vận hành cho hệ thống nâng hạ thùng, khóa mở nắp thùng

- Motor thủy lực dẫn động hệ thống chổi

 

+  Hãng sản xuất

Sauer-Danfoss

+  Xuất xứ

Đan Mạch

+  Áp suất làm việc lớn nhất

150 bar

+  Công dụng

Vận hành quay hệ thống chổi quét chính, chổi quét bên

5.13              

Hệ thống khí nén

 

- Hãng sản xuất

SMC (Nhật Bản)

- Xuất xứ

Nhật Bản/Singapore/China…

- Điện áp

24V

- Áp suất làm việc lớn nhất

10 bar

- Công dụng

+  Điều khiển gián tiếp cho hệ thống van thủy lực điều khiển nâng/hạ thùng, khóa/mở nắp thùng, dẫn động quay motor hệ thống chổi, motor bơm nước.

+  Điều khiển trực tiếp cho hệ thống xy lanh khí nén điều khiển chổi, miêng hút.

5.14              

Hệ thống điện

Điện áp 24V

5.15              

Bộ nguồn thủy lực hoạt động điện

 

- Xuất xứ

Hàn Quốc

- Hãng sản xuất

Hydro-tek

- Loại

Bộ nguồn thủy lực tích hợp van an toàn

- Điện áp

24 V, hoạt động bằng nguồn điện ắc quy xe

- Công dụng

Dùng để nâng hạ thùng chứa, khóa/mở cửa sau, điều khiển bơm nước…khi dừng xe kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa mà không cần nổ máy

6       

Các thiết bị khác

 

6.1                 

Điều hòa nhiệt độ

6.2                 

Bình cứu hỏa

01 chiếc

6.3                 

Lốp dự phòng

01 chiếc

6.4                 

Đèn chiếu sáng phục vụ công tác hoạt động

6.5                 

Đèn chớp

2 đèn, bố trí trên nóc cabin và sau xe

6.6                 

Bảo hiểm hông hai bên

6.7                 

Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe cơ sở

6.8                 

Sách hướng dẫn sử dụng xe

6.9                 

Sổ bảo hành

chat zalo

Quý khách vui lòng gọi để có giá xe quét hút 6 khối ISUZU số điện thoại 0934003778 Nam Lê. Giá rẽ hơn khi gọi.

Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%

Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...

Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Copyright © 2018 Hyundai Đô Thành. All Rights Reserved. Design by webseogoogle.com
 
xe tai hyundai
xe tai hyundai